3-methoxypropylamine (MOPA)
CAS No .: 5332-73-0, M công thức phân tử : C 4H 11NO, một loại hợp chất amin bậc một được sử dụng rộng rãi
- Tổng quan
- Sản phẩm liên quan
Tên Sản phẩm :3-methoxypropylamine (M OPA )
CAS No .: 5332-73-0
M công thức phân tử : C 4H 11Không
Trọng lượng phân tử :89.136
Hiệu suất C đặc điểm :
MOPA là một hợp chất amin bậc một được sử dụng rộng rãi, có số CAS là 5332-73-0 và khối lượng phân tử là 89,136. Chất này ổn định ở nhiệt độ và áp suất bình thường, ở dạng lỏng, không màu và trong suốt. MOPA có thể được sử dụng như một dung môi hữu cơ cao cấp. MOPA chủ yếu được dùng để tổng hợp thuốc nhuộm disperse dye 60# turquoise, làm chất trung gian dược phẩm, chất trung gian nhuộm màu, chống ăn mòn trong ngành dầu khí và làm chất tẩy rửa. Ngoài ra, 3-methoxypropylamine được sử dụng như chất chống ăn mòn trong quá trình sản xuất nồi hơi hơi nước, đặc biệt là trong hệ thống ngưng tụ, giúp ức chế hiệu quả sự ăn mòn axit do khí carbon dioxide gây ra trong hệ thống nước ngưng.
Các đặc tính vật lý và hóa học :
Hình thức |
Dịch lỏng trong suốt không màu |
Màu sắc (APHA ) |
≤20 |
Tính tinh khiết (%) |
≥ 99.5% |
Tỷ trọng (g/cm³ 2 5 °C) |
0.9±0.1
|
Ẩm |
≤0.3%
|
Ứng dụng:
Các chất trung gian thuốc nhuộm indigo S-GL và các chất trung gian nhuộm khác, chất trung gian dược phẩm;
Chất chống ăn mòn nồi hơi, chất thu hồi khoáng, chất chống tĩnh điện và chất hoạt động bề mặt;
Chất xúc tác cho sản xuất bọt polyurethane, chất bảo quản dầu mỏ, chất tẩy rửa, chất làm ướt, v.v.
Bảo quản và bao bì ghi chú :
Lưu trữ ở kho mát, khô và thoáng khí. Tránh xa nguồn lửa và nhiệt. Nhiệt độ trong kho không được vượt quá 35℃. Giữ kín container. Nên lưu trữ riêng biệt với chất oxy hóa, axit và hóa chất thực phẩm. Cấm tuyệt đối lưu trữ chung. Có thể lưu trữ trong container kín
Thời hạn bảo quản 12 tháng. Quy cách đóng gói: 170kg mỗi phuy