MTHPA (Anhydrit methyl tetra-hydro phthalic)
*Chất đóng rắn anhydrit (dành cho GFRP)
- Tổng quan
- Các sản phẩm liên quan
Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Anhydride Axit Metyl Tetra-Hydro Phthalic (MTHPA)
Số CAS: 11070-44-3
Công thức phân tử: C 9H 10O 3
Khối lượng phân tử: 166,178 (theo khối lượng nguyên tử quốc tế năm 1987)
Đặc tính hiệu suất
* Độ tinh khiết cao, màu nhạt: có thể sử dụng trực tiếp hoặc pha chế thành nhiều sản phẩm nhựa epoxy có màu sắc khác nhau. Độ nhớt thấp: thích hợp cho các quá trình đổ khuôn, bịt kín và tẩm; trong quá trình đổ khuôn có thể thêm lượng lớn chất độn, giúp sản phẩm đạt được tính năng cơ lý tốt sau khi đóng rắn.
* Tính năng ổn định, điểm đóng băng thấp, thời hạn sử dụng dài, có thể bảo quản trong thời gian dài ở nhiệt độ phòng.
* Độ bay hơi thấp; độc tính thấp; tổn thất khối lượng khi gia nhiệt nhỏ, mức độ độc chỉ bằng 1/20 đến 1/40 so với chất đóng rắn dạng amin.
* Khả năng hòa tan lẫn tốt: sản phẩm này có thể hòa tan lẫn hoàn toàn với mọi loại nhựa epoxy, tạo hỗn hợp có độ nhớt thấp và độ co ngót thấp của hệ thống khi gia nhiệt để đóng rắn. Đây là một sản phẩm hóa chất tinh mới thiết yếu cho ngành công nghiệp điện tử và công nghiệp điện – cơ. Được ứng dụng rộng rãi trong các quy trình như đúc bao phủ (potting), đổ khuôn, bọc cách điện, ép lớp, tạo hình, dán kết và quấn dây.
Thông số kỹ thuật
Hình thức |
Dạng lỏng trong suốt màu vàng nhạt, không có tạp chất cơ học |
Màu(APHA) |
≤150 |
Nhiệt độ kết tinh, ℃ |
<0 |
Độ nhớt (25℃, mPa.s) |
20-50 |
Giá trị axit, mgKOH/g |
660-685 |
Hàm lượng nhóm anhydride, % |
≥41.5 |
Mất mát do nhiệt, %, 120℃ |
≤2.00 |
Axit tự do (%) |
≤0.50 |
Ứng dụng
*Được sử dụng rộng rãi trong các chất đóng rắn cho nhựa epoxy, sơn không dung môi, keo dán epoxy cho tấm ép lớp.
*Cũng được sử dụng rộng rãi trong động cơ, biến áp khô, công tắc điện áp cao, biến áp, biến áp ra dòng, tụ điện cho thiết bị gia dụng, tẩm mạch tích hợp, đúc và quấn dây.
Lưu trữ và Đóng gói
Lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng khí và có thể bảo quản trong 12 tháng.
Tránh tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc axit và kiềm mạnh.
Bao bì: thùng sắt 220kg hoặc thùng IBC 1000kg.
